thư sinh

  1. (arch.) jeune étudiant
    • bạch diện thư sinh
      jeune étudiant;inexpérimenté ; blanc-bec.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

thư sinh
Thư sinh ngồi đọc sách dưới gốc cây cổ thụ.